Nghĩa tiếng Việt
- Đầm lầy.danh từ
- Làm ngập, làm ướt đẫm.động từ
- Tràn ngập, che khuất; làm mất tác dụng.động từ
- Bị ngập vào, bị búi vào.động từ
- Bị ngập, bị sa lầy.động từ
- Bị tràn ngập, bị che khuất; bị làm mất tác dụng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The swamp was full of tall reeds.
-
The rain will swamp the garden tonight.
-
The loud music can swamp the speaker's voice.
-
His boots swamp in the thick mud.
-
The car swamped on the flooded road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép