Nghĩa tiếng Việt
- Vật tượng trưng.danh từ
- Ký hiệu.danh từ
- Biểu hiện, tượng trưng.động từ
- Diễn đạt bằng tượng trưng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dove is a common symbol of peace.
-
What is the chemical symbol for gold?
-
The flag can symbol victory and pride.
-
She symbolized her feelings with simple drawings.
-
white is the symbol of purity
màu trắng tượng trưng cho sự trong trắng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép