TanroDictionary Sổ từ

throw

/θrəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.danh từ
  2. Khoảng ném xa.danh từ
  3. Sự vật ngã, sự quăng xuống đất.danh từ
  4. Xê dịch của phay.danh từ
  5. Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.động từ
  6. Vật ngã.động từ
  7. Ném vào, mang vào, đưa vào.động từ
  8. Làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. One throw sent the ball over the fence.

  2. His throw reached the farthest mark.

  3. The throw knocked the box to the floor.

  4. The machine had a small throw in the lever.

  5. Please throw the ball to me now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép