Nghĩa tiếng Việt
- Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.danh từ
- Khoảng ném xa.danh từ
- Sự vật ngã, sự quăng xuống đất.danh từ
- Xê dịch của phay.danh từ
- Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.động từ
- Vật ngã.động từ
- Ném vào, mang vào, đưa vào.động từ
- Làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào (một tình trạng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
One throw sent the ball over the fence.
-
His throw reached the farthest mark.
-
The throw knocked the box to the floor.
-
The machine had a small throw in the lever.
-
Please throw the ball to me now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép