TanroDictionary Sổ từ

toe

/təʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón chân.danh từ
  2. Mũi (giày, dép, ủng).danh từ
  3. Chân (tường).danh từ
  4. Phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn.danh từ
  5. Đặt ngón chân vào.động từ
  6. Đóng mũi (giày); vá (mạng) đầu mũi (bít tất).động từ
  7. Sút (bóng).động từ
  8. Đá đít.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He hurt his big toe while playing soccer.

  2. My shoe toe is worn from daily walking.

  3. The wall had a crack near the toe.

  4. The horse stopped at the toe of the track.

  5. He toed the line carefully on the floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「toe」

toe

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Tiếng còi, tiếng kèn.