Nghĩa tiếng Việt
- Công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc.danh từ
- Làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc.động từ
- Đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The job was full of toil.
-
She had to toil through the night.
-
They had to toil up the steep hill.
-
to toil up a slope
leo lên dốc một cách mệt nhọc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép