Nghĩa tiếng Việt
- Dấu, vết.danh từ
- dấu chân, vết chân.danh từ
- Đường, đường đi, đường hẻm.danh từ
- Đường ray.danh từ
- Bánh xích (xe tăng... ).danh từ
- Theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã.động từ
- Để lại dấu vết.động từ
- Kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The car left a clear track in the mud.
-
We saw a track in the soft mud.
-
There is a narrow track through the forest.
-
The train moved along the metal track.
-
The tank rolled on a wide track.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép