TanroDictionary Sổ từ

track

/træk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu, vết.danh từ
  2. dấu chân, vết chân.danh từ
  3. Đường, đường đi, đường hẻm.danh từ
  4. Đường ray.danh từ
  5. Bánh xích (xe tăng... ).danh từ
  6. Theo vết, theo dõi, đi tìm, lùng bắt, truy nã.động từ
  7. Để lại dấu vết.động từ
  8. Kéo (thuyền, tàu... theo đường kéo).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The car left a clear track in the mud.

  2. We saw a track in the soft mud.

  3. There is a narrow track through the forest.

  4. The train moved along the metal track.

  5. The tank rolled on a wide track.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép