TanroDictionary Sổ từ

treat

/triːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đãi, sự thết đãi.danh từ
  2. Tiệc, buổi chiêu đãi.danh từ
  3. Điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái.danh từ
  4. Cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học).danh từ
  5. Đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở.động từ
  6. Xem như, coi nhưđộng từ
  7. Thết, thết đãi.động từ
  8. Mua (cử tri... ) bằng cách thết đãi ăn uống.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please let me give you a treat today.

  2. They held a small treat after the show.

  3. It is a real treat to see you here.

  4. The school treat was full of games and songs.

  5. You should always treat your neighbors with respect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép