Nghĩa tiếng Việt
- Sự đãi, sự thết đãi.danh từ
- Tiệc, buổi chiêu đãi.danh từ
- Điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái.danh từ
- Cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học).danh từ
- Đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở.động từ
- Xem như, coi nhưđộng từ
- Thết, thết đãi.động từ
- Mua (cử tri... ) bằng cách thết đãi ăn uống.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please let me give you a treat today.
-
They held a small treat after the show.
-
It is a real treat to see you here.
-
The school treat was full of games and songs.
-
You should always treat your neighbors with respect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép