Nghĩa tiếng Việt
- Mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm.danh từ
- Trò chơi khăm, trò chơi xỏ; trò ranh ma, trò tinh nghịch.danh từ
- Ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề.danh từ
- Trò, trò khéo.danh từ
- Thói, tật.danh từ
- Nước bài.danh từ
- Phiên làm việc ở buồng lái.danh từ
- Lừa, đánh lừa, lừa gạt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He fell for the clever trick easily.
-
Do you want to play a trick on me?
-
The magician used a trick to amaze us.
-
The magician performed a wonderful card trick.
-
He has the trick of always being late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép