TanroDictionary Sổ từ

truth

/truːθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thật, lẽ phải, chân lý.danh từ
  2. Sự đúng đắn, sự chính xác.danh từ
  3. Tính thật thà, lòng chân thật.danh từ
  4. Sự lắp đúng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must always seek the truth in every situation.

  2. There is no truth in his report about the fire.

  3. I can rely on his truth and honest character.

  4. The wheel is out of truth and needs repair.

  5. Truth and Lies — Sự thật và dối trá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép