TanroDictionary Sổ từ

twin

/twɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh đôi.tính từ
  2. Cặp đôi, ghép đôi.tính từ
  3. Trẻ sinh đôi.danh từ
  4. Để sinh đôi.động từ
  5. Cặp đôi với, ghép đôi với.động từ
  6. Kết hợp chặt chẽ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are twin brothers who look very similar.

  2. They bought twin chairs for the porch.

  3. Her twin looks just like her.

  4. The mare may twin in spring.

  5. The two clubs twin with each other.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép