Nghĩa tiếng Việt
- Sinh đôi.tính từ
- Cặp đôi, ghép đôi.tính từ
- Trẻ sinh đôi.danh từ
- Để sinh đôi.động từ
- Cặp đôi với, ghép đôi với.động từ
- Kết hợp chặt chẽ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are twin brothers who look very similar.
-
They bought twin chairs for the porch.
-
Her twin looks just like her.
-
The mare may twin in spring.
-
The two clubs twin with each other.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép