Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không yên ổn, tình trạng náo động.danh từ
- Sự không yên tâm, sự băn khoăn, sự lo âu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Public unrest broke out after the new law was passed.
-
There was unrest among the tired workers.
-
public unrest
tình trạng náo động trong dân chúng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép