Nghĩa tiếng Việt
- Lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn.danh từ
- Ý muốn; lệnh.danh từ
- Điều mong ước, nguyện vọng.danh từ
- Lời chúc.danh từ
- Muốn, mong, hy vọng.động từ
- Chúc.động từ
- Mong ước, ước ao; thèm muốn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It was my secret wish to travel alone.
-
My wish is to learn English well.
-
She finally had her wish granted today.
-
They sent a wish for good health.
-
I wish to say thank you for everything.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép