TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ wood – Gỗ; Củi; rừng

wood

/wʊd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỗ.danh từ
  2. Củi.danh từ
  3. rừng.danh từ
  4. Thùng gỗ (đựng rượu).danh từ
  5. (the wood) kèn sáo bằng gỗ.danh từ
  6. Bằng gỗ.tính từ
  7. Cung cấp củi; lấy củi.động từ
  8. Trồng rừng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This table is made of high quality wood.

  2. Please put some wood on the fire for warmth.

  3. We took a long walk through the dark wood.

  4. The wood played a key role.

  5. They decided to install a new wood floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép