Nghĩa tiếng Việt
- Z.danh từ
- Ẩn số z.danh từ
- zetta-.X
- Số nguyên tử.X
- Viết tắt IUPAC 1 chữ cái cho aspargine hoặc axit aspartic.X
Ví dụ
-
The z appeared in the report.
-
People say z in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép