TanroDictionary Sổ từ

đa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát.danh từ
  2. Tr. (ph.; kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục người nghe một cách thân mật.danh từ
  3. Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "nhiều, có nhiều".danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cây đa cây đề (ví người có trình độ thâm niên cao, có uy tín trong nghề).

  2. Việc đó coi bộ khó dữ đa!

  3. Đa diện.

  4. Đa sầu.

  5. Đa canh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép