Nghĩa tiếng Việt
- Nước.danh từ
Tiếng Nhật
- 水色みずいろxanh nhạt, xanh da trời
Ví dụ
-
The bottle was filled with aqua.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈækwə/
The bottle was filled with aqua.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép