TanroDictionary Sổ từ

boar

/bɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lợn đực.danh từ
  2. Thịt lợn đực.danh từ

Tiếng Nhật

  • 亥いHợi (con giáp thứ mười hai, con lợn)

Ví dụ

  1. A boar rooted near the fence.

  2. We ordered roasted boar at dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép