Nghĩa tiếng Việt
- Lợn đực.danh từ
- Thịt lợn đực.danh từ
Tiếng Nhật
- 亥いHợi (con giáp thứ mười hai, con lợn)
Ví dụ
-
A boar rooted near the fence.
-
We ordered roasted boar at dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép