TanroDictionary Sổ từ

board

/bɔːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm ván.danh từ
  2. Bảng.danh từ
  3. Giấy bồi, bìa cứng.danh từ
  4. Cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng.danh từ
  5. Bàn ăn.danh từ
  6. Bàn.danh từ
  7. Ban, uỷ ban, bộ.danh từ
  8. Boong tàu, mạn thuyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He cut the wood on the board.

  2. Please write your name on the notice board.

  3. She wrapped the gift in stiff board.

  4. Room and board cost less here.

  5. We sat around the large wooden board.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép