Nghĩa tiếng Việt
- Thân thể, thể xác.danh từ
- Xác chết, thi thể.danh từ
- Thân (máy, xe, tàu, cây... ).danh từ
- Nhóm, đoàn, đội, ban, hội đồng.danh từ
- Khối; số lượng lớn; nhiều.danh từ
- Con người, người.danh từ
- Vật thể.danh từ
- Tạo nên một hình thể cho (cái gì).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must keep your mind and body healthy.
-
The body was found near the riverbank.
-
Check the main body of the machine now.
-
They formed a legislative body to make laws.
-
He has a large body of facts to share.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép