Nghĩa tiếng Việt
- Bờ, mép, vỉa, lề.danh từ
- Biên giới.danh từ
- Đường viền (để làm cho chắc, để trang trí).danh từ
- Vùng biên giới giữa Anh và Ê-cốt; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) biên giới của văn minh.danh từ
- Luống chạy quanh vườn.danh từ
- Viền.động từ
- Tiếp, giáp với.động từ
- Gần như, giống như.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a white border around the page.
-
They crossed the border at sunrise.
-
The plate has a blue border.
-
They lived near the border of the old region.
-
Roses grew in a border beside the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép