TanroDictionary Sổ từ

bow

/baʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cung.danh từ
  2. Vĩ (viôlông).danh từ
  3. Cầu vồng.danh từ
  4. Cái nơ con bướm.danh từ
  5. Cốt yên ngựa ((cũng) saddke).danh từ
  6. Cần lấy điện (xe điện... ).danh từ
  7. Vòm.danh từ
  8. Kéo vĩ (viôlông).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hunter held the bow very steady.

  2. The bow moved smoothly over the strings.

  3. A bright bow arched after the rain.

  4. She tied a bow on the gift.

  5. He fixed the bow on the saddle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép