Nghĩa tiếng Việt
- Cái cung.danh từ
- Vĩ (viôlông).danh từ
- Cầu vồng.danh từ
- Cái nơ con bướm.danh từ
- Cốt yên ngựa ((cũng) saddke).danh từ
- Cần lấy điện (xe điện... ).danh từ
- Vòm.danh từ
- Kéo vĩ (viôlông).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hunter held the bow very steady.
-
The bow moved smoothly over the strings.
-
A bright bow arched after the rain.
-
She tied a bow on the gift.
-
He fixed the bow on the saddle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép