TanroDictionary Sổ từ

bra

/brɑː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A bra helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép