Nghĩa tiếng Việt
- ((viết tắt) của brassière) cái nịt vú, cái yếm.danh từ
Tiếng Nhật
- ブラジャーáo ngực
Ví dụ
-
A bra helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/brɑː/
A bra helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép