TanroDictionary Sổ từ

bud

/bʌd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồi, nụ, lộc.danh từ
  2. Bông hoa mới hé.danh từ
  3. Cô gái mới dậy thì.danh từ
  4. Nảy chồi, ra nụ, ra lộc.động từ
  5. Hé nở (hoa).động từ
  6. Bắt đầu nảy nở (tài năng... ).động từ
  7. Sinh sản bằng lối nảy chồi.động từ
  8. Ghép mắt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small green bud appeared on the tree.

  2. A bud opened on the rose bush.

  3. The bud smiled at the lesson.

  4. A green bud appeared on the branch.

  5. The tree budded after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép