Nghĩa tiếng Việt
- Chồi, nụ, lộc.danh từ
- Bông hoa mới hé.danh từ
- Cô gái mới dậy thì.danh từ
- Nảy chồi, ra nụ, ra lộc.động từ
- Hé nở (hoa).động từ
- Bắt đầu nảy nở (tài năng... ).động từ
- Sinh sản bằng lối nảy chồi.động từ
- Ghép mắt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small green bud appeared on the tree.
-
A bud opened on the rose bush.
-
The bud smiled at the lesson.
-
A green bud appeared on the branch.
-
The tree budded after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép