Nghĩa tiếng Việt
- Tượng nửa người.danh từ
- Ngực (của phụ nữ); đường vòng ngực (của phụ nữ).danh từ
- (như) bust.danh từ
- Phá sản, vỡ nợ.động từ
- Chè chén say sưa.động từ
- , (thông tục) hạ tầng công tác (một người nào).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her bust sat on the shelf.
-
The dress fits her bust well.
-
The bust stood in the museum hall.
-
The shop could bust after many losses.
-
He began to bust after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép