TanroDictionary Sổ từ

chain

/tʃeɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây, xích.danh từ
  2. Dãy, chuỗi, loạt.danh từ
  3. Thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115).danh từ
  4. Dây chuyền (làm việc... ).danh từ
  5. Xiềng xích.danh từ
  6. Xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
  7. Ngáng dây (qua đường phố... ).động từ
  8. Đo bằng thước dây.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The chain hung from the gate.

  2. A long chain of mountains sits in the distance.

  3. The survey used a chain for distance.

  4. They formed a chain to pull the heavy boat.

  5. The dog wore a heavy chain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép