TanroDictionary Sổ từ

chat

/tʃæt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn chuyện, tán gẫu, trò chuyệnđộng từ
  2. Hội thoại, trò chuyện thân mậtdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We chat about our day every morning.

  2. They had a long chat last night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép