Nghĩa tiếng Việt
- Bàn chuyện, tán gẫu, trò chuyệnđộng từ
- Hội thoại, trò chuyện thân mậtdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We chat about our day every morning.
-
They had a long chat last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép