Nghĩa tiếng Việt
- Má.danh từ
- Sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ.danh từ
- Lời nói láo xược, lời nói vô lễ.danh từ
- Thanh má, thanh đứng (của khung cửa).danh từ
- Má (kìm, ròng rọc, êtô).danh từ
- Láo xược với (ai), hỗn xược với (ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a rosy cheek from the cold weather.
-
He had the cheek to ask for more money.
-
no more of your cheek!
-
A sharp cheek line showed in his face.
-
The machine broke one cheek of the clamp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép