Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui vẻ, sự khoái trá.danh từ
- Sự cổ vũ, sự khuyến khích.danh từ
- Sự hoan hô; tiếng hoan hô.danh từ
- Đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn.danh từ
- Khí sắc; thể trạng.danh từ
- Làm vui mừng, làm phấn khởi; làm hớn hở ((cũng) cheer up).động từ
- Khích lệ, cổ vũ.động từ
- Hoan hô, tung hô.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her cheer filled the room with warmth.
-
The crowd shouted words of cheer during the game.
-
The crowd gave a loud cheer.
-
They prepared good cheer for the holiday feast.
-
What is your general cheer this morning?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép