Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa.danh từ
- Chỗ sức, chỗ mẻ.danh từ
- Mảnh vỡ.danh từ
- Khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây... ).danh từ
- (thông tục) khoai tây rán.danh từ
- Tiền.danh từ
- Thẻ (để đánh bạc).danh từ
- Nan (để đan rổ, đan mũ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A chip fell off the old plate.
-
There was a chip in the glass.
-
The vase broke into a small chip.
-
She bought a chip of potato.
-
We shared hot chips after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép