TanroDictionary Sổ từ

chip

/ˈtʃɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa.danh từ
  2. Chỗ sức, chỗ mẻ.danh từ
  3. Mảnh vỡ.danh từ
  4. Khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây... ).danh từ
  5. (thông tục) khoai tây rán.danh từ
  6. Tiền.danh từ
  7. Thẻ (để đánh bạc).danh từ
  8. Nan (để đan rổ, đan mũ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A chip fell off the old plate.

  2. There was a chip in the glass.

  3. The vase broke into a small chip.

  4. She bought a chip of potato.

  5. We shared hot chips after school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép