TanroDictionary Sổ từ

cock

/kɒk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con gà trống.danh từ
  2. Chim trống (ở những danh từ ghép).danh từ
  3. Người đứng đầu; người có vai vế nhất; đầu sỏ.danh từ
  4. Chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weathercock).danh từ
  5. Vòi nước.danh từ
  6. Kim (của cái cân).danh từ
  7. Cò súng.danh từ
  8. , tục cái buồi, con cặc.danh từ

Tiếng Nhật

  • 酉とりDậu (con giáp thứ mười, con gà)

Ví dụ

  1. The fighting cock won the match easily.

  2. A cock robin sang in the garden.

  3. He is the cock of the walk here.

  4. The cock on the roof turned with the wind.

  5. Please turn the cock to stop the water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép