Nghĩa tiếng Việt
- Con gà trống.danh từ
- Chim trống (ở những danh từ ghép).danh từ
- Người đứng đầu; người có vai vế nhất; đầu sỏ.danh từ
- Chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weathercock).danh từ
- Vòi nước.danh từ
- Kim (của cái cân).danh từ
- Cò súng.danh từ
- , tục cái buồi, con cặc.danh từ
Tiếng Nhật
- 酉とりDậu (con giáp thứ mười, con gà)
Ví dụ
-
The fighting cock won the match easily.
-
A cock robin sang in the garden.
-
He is the cock of the walk here.
-
The cock on the roof turned with the wind.
-
Please turn the cock to stop the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép