TanroDictionary Sổ từ

cork

/kɔːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Li e, bần.danh từ
  2. Nút bần; phao bần (dây câu).danh từ
  3. Đóng nút bần vào (chai); buộc phao bần vào (dây câu).động từ
  4. Bôi đen (mặt) bàng than bần.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bottle was sealed with a cork.

  2. He pulled the cork from the bottle.

  3. Please cork the bottle after use.

  4. The smoke corked the wall black.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép