Nghĩa tiếng Việt
- Li e, bần.danh từ
- Nút bần; phao bần (dây câu).danh từ
- Đóng nút bần vào (chai); buộc phao bần vào (dây câu).động từ
- Bôi đen (mặt) bàng than bần.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bottle was sealed with a cork.
-
He pulled the cork from the bottle.
-
Please cork the bottle after use.
-
The smoke corked the wall black.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép