TanroDictionary Sổ từ

cow

/kaʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bò cái.danh từ
  2. Voi cái; tê giác cái; cá voi cái; chó biển cái.danh từ
  3. Doạ nạt, thị uy, làm cho sợ hãi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farmer went out to milk the cow early today.

  2. The cow grazed in the field.

  3. He tried to cow the younger boy.

  4. to milk the cow

    vắt bò sữa

  5. milking cow

    bò sữa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép