Nghĩa tiếng Việt
- Bò cái.danh từ
- Voi cái; tê giác cái; cá voi cái; chó biển cái.danh từ
- Doạ nạt, thị uy, làm cho sợ hãi.động từ
Tiếng Nhật
- 牛うしbò, trâu bò
Ví dụ
-
The farmer went out to milk the cow early today.
-
The cow grazed in the field.
-
He tried to cow the younger boy.
-
to milk the cow
vắt bò sữa
-
milking cow
bò sữa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép