TanroDictionary Sổ từ

crack

/kræk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cừ, xuất sắc.tính từ
  2. Quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc.động từ
  3. Làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ.động từ
  4. Kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn.động từ
  5. Nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
  6. nói chuyện vui, nói chuyện phiếm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used a crack oar for rowing.

  2. He cracked the nut with a hammer.

  3. The cold weather cracked the paint.

  4. The ice cracked under his boots.

  5. His voice began to crack during the speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép