dam
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Dạng thay thế của đam
Ví dụ
- Dù ai béo bạo như tru, Về đất Kẻ Ngù cũng tóm như dam Ai mà gầy tóm như dam Về đất nhà Chàng, cũng béo như tru.
/dæm/
The dam cared for her young.
Workers built a dam across the river.
Fish swam in the dam's still water.
They will dam the stream this summer.
You must dam up your feelings during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép