TanroDictionary Sổ từ

dam

/dæm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật mẹ.danh từ
  2. Đập (ngăn nước).danh từ
  3. Nước ngăn lại, bể nước.danh từ
  4. Xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập.động từ
  5. ((thường) + up) ghìm lại, kiềm chế lại.động từ
  6. (ngoại động từ) Xây đập; ngăn nước bằng đập.động từ
  7. ghìm lại, kiềm chế lại.động từ

Tiếng Nhật

  • ダムđập (nước)
  • 堰せきđập, đập tràn, cửa cống, rào chắn

Ví dụ

  1. The dam cared for her young.

  2. Workers built a dam across the river.

  3. Fish swam in the dam's still water.

  4. They will dam the stream this summer.

  5. You must dam up your feelings during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「dam」

dam

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Dạng thay thế của đam

Ví dụ

  • Dù ai béo bạo như tru, Về đất Kẻ Ngù cũng tóm như dam Ai mà gầy tóm như dam Về đất nhà Chàng, cũng béo như tru.