TanroDictionary Sổ từ

dig

/dɪɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất).danh từ
  2. Sự thúc; cú thúc.danh từ
  3. Sự chỉ trích cay độc.danh từ
  4. (thông tục) sự khai quật.danh từ
  5. , (thông tục) sinh viên học gạo.danh từ
  6. Đào bới, xới, cuốc (đất... ).động từ
  7. Thúc, ấn sâu, thọc sâu.động từ
  8. Moi ra, tìm ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dig took all afternoon.

  2. The horse gave him a sharp dig in the ribs.

  3. She made a mean dig at his new haircut.

  4. The dig revealed old pottery.

  5. She is a dig and studies every night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép