Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất).danh từ
- Sự thúc; cú thúc.danh từ
- Sự chỉ trích cay độc.danh từ
- (thông tục) sự khai quật.danh từ
- , (thông tục) sinh viên học gạo.danh từ
- Đào bới, xới, cuốc (đất... ).động từ
- Thúc, ấn sâu, thọc sâu.động từ
- Moi ra, tìm ra.động từ
Tiếng Nhật
- 掘るほるđào, khoét
Ví dụ
-
The dig took all afternoon.
-
The horse gave him a sharp dig in the ribs.
-
She made a mean dig at his new haircut.
-
The dig revealed old pottery.
-
She is a dig and studies every night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép