TanroDictionary Sổ từ

drive

/draɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe.danh từ
  2. Đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà).danh từ
  3. Sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch).danh từ
  4. Quả bạt, quả tiu.danh từ
  5. Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.danh từ
  6. Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).danh từ
  7. Đợt vận động, đợt phát động.danh từ
  8. Cuộc chạy đua.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Would you like to go for a drive?

  2. The car stopped at the end of the drive.

  3. The drive pushed the birds into the field.

  4. He hit a long drive to the fence.

  5. She has enough drive to succeed in business.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép