Nghĩa tiếng Việt
- Ngang, bằng.tính từ
- Ngang sức (cuộc đấu... ).tính từ
- Đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được.tính từ
- Bình đẳng.tính từ
- Người ngang hàng, người ngang tài ngang sức.danh từ
- Vật ngang nhau, vật bằng nhau.danh từ
- Bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their scores were equal at the end.
-
The two teams were equal in skill.
-
She is equal to her new responsibility.
-
Everyone deserves equal treatment and respect.
-
He found a true equal in debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép