TanroDictionary Sổ từ

field

/fiːld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng ruộng, cánh đồng.danh từ
  2. Trường.danh từ
  3. Mỏ, khu khai thác.danh từ
  4. Bãi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh.danh từ
  5. Sân (bóng đá, crickê).danh từ
  6. Các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi.danh từ
  7. Dải (băng tuyết...).danh từ
  8. Nền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cows were in the field.

  2. She studies chemistry at school field.

  3. They found oil in the field.

  4. They managed to hold the field during battle.

  5. The children played on the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép