Nghĩa tiếng Việt
- Đồng ruộng, cánh đồng.danh từ
- Trường.danh từ
- Mỏ, khu khai thác.danh từ
- Bãi chiến trường; nơi hành quân; trận đánh.danh từ
- Sân (bóng đá, crickê).danh từ
- Các đấu thủ, các vận động viên, các người dự thi, các ngựa dự thi.danh từ
- Dải (băng tuyết...).danh từ
- Nền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cows were in the field.
-
She studies chemistry at school field.
-
They found oil in the field.
-
They managed to hold the field during battle.
-
The children played on the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép