Nghĩa tiếng Việt
- Cá.danh từ
- Cá, món cá.danh từ
- Chòm sao Cá.danh từ
- Người cắn câu, người bị mồi chài.danh từ
- Con người gã (có cá tính đặc biệt).danh từ
- Đánh cá, câu cá, bắt cá.động từ
- Tìm, mò (cái gì ở dưới nước).động từ
- Câu, moi những điều bí mật.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small fish swam in the pond.
-
We ate fish for dinner.
-
The fish was bright in the sky.
-
He was an easy fish for the scam.
-
That man is a bit of a queer fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép