TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ fish – Cá; Cá, món cá; Chòm sao Cá

fish

/fɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá.danh từ
  2. Cá, món cá.danh từ
  3. Chòm sao Cá.danh từ
  4. Người cắn câu, người bị mồi chài.danh từ
  5. Con người gã (có cá tính đặc biệt).danh từ
  6. Đánh cá, câu cá, bắt cá.động từ
  7. Tìm, mò (cái gì ở dưới nước).động từ
  8. Câu, moi những điều bí mật.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small fish swam in the pond.

  2. We ate fish for dinner.

  3. The fish was bright in the sky.

  4. He was an easy fish for the scam.

  5. That man is a bit of a queer fish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép