Nghĩa tiếng Việt
- , (viết tắt) của influenza, bệnh cúm ((cũng) flue).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many people get the flu during winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fluː/
Many people get the flu during winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép