TanroDictionary Sổ từ

fun

/fʌn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú vị, thích thú, vui.tính từ
  2. Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, lòe loẹt.tính từ
  3. Sự vui đùa, sự vui thích; trò vui đùa.danh từ
  4. Đùa, nói đùa đùa cợt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We had a fun time at the party.

  2. This year's fashion style is much more fun than recent seasons.

  3. We had so much fun at the party.

  4. Don't fun me about my old shoes.

  5. He is such a fun person to be with.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép