TanroDictionary Sổ từ

green

/ɡriːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanh lá cây, (màu) lục.tính từ
  2. Xanh; tươi.tính từ
  3. Đầy sức sống; thanh xuân.tính từ
  4. Chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề; thơ ngây, cả tin.tính từ
  5. Tái xanh, tái ngắt (nước da).tính từ
  6. Ghen, ghen tức, ghen tị.tính từ
  7. Còn mới, chưa lành, chưa liền (vết thương).tính từ
  8. Màu xanh lá cây, màu xanh lục.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a green dress to school.

  2. The grass is very green in the spring.

  3. She enjoyed her green years at university.

  4. The new worker is still a bit green.

  5. He looked green after seeing the ghost.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép