Nghĩa tiếng Việt
- Đồi.danh từ
- Cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...).danh từ
- the hills: Vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng.S
- Đắp thành đồi.động từ
- Vun đất (vào gốc cây).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The small hill is covered in green grass.
-
A small hill rose behind the house.
-
They spent summer in the hills.
-
They hill the soil around the plant.
-
You should hill up the plant for better growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép