TanroDictionary Sổ từ

hill

/hɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồi.danh từ
  2. Cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...).danh từ
  3. the hills: Vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng.S
  4. Đắp thành đồi.động từ
  5. Vun đất (vào gốc cây).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The small hill is covered in green grass.

  2. A small hill rose behind the house.

  3. They spent summer in the hills.

  4. They hill the soil around the plant.

  5. You should hill up the plant for better growth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép