TanroDictionary Sổ từ

iron

/ˈaɪən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắt.danh từ
  2. Chất sắt (thuốc bổ).danh từ
  3. Đồ sắt, đồ dùng bằng sắt.danh từ
  4. Bàn là.danh từ
  5. Xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...).danh từ
  6. Súng lục.danh từ
  7. Bằng sắt.tính từ
  8. Cứng cỏi, sắt đá.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gate is made of heavy iron and wood.

  2. Take the iron tablet after dinner.

  3. The shelf was made of iron.

  4. She pressed the shirt with an iron.

  5. The horse stood still in the iron.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép