Nghĩa tiếng Việt
- Sắt.danh từ
- Chất sắt (thuốc bổ).danh từ
- Đồ sắt, đồ dùng bằng sắt.danh từ
- Bàn là.danh từ
- Xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...).danh từ
- Súng lục.danh từ
- Bằng sắt.tính từ
- Cứng cỏi, sắt đá.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The gate is made of heavy iron and wood.
-
Take the iron tablet after dinner.
-
The shelf was made of iron.
-
She pressed the shirt with an iron.
-
The horse stood still in the iron.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép