TanroDictionary Sổ từ

lance

/lɑːns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo, thương, trường thương.danh từ
  2. Đâm bằng giáo, đâm bằng thương.động từ
  3. Mổ, trích (bằng lưỡi trích).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The knight raised his lance.

  2. He lance the ball into the air.

  3. The doctor lance the swollen finger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép