Nghĩa tiếng Việt
- Giáo, thương, trường thương.danh từ
- Đâm bằng giáo, đâm bằng thương.động từ
- Mổ, trích (bằng lưỡi trích).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The knight raised his lance.
-
He lance the ball into the air.
-
The doctor lance the swollen finger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép