TanroDictionary Sổ từ

level

/ˈlevl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống bọt nước, ống bọt thuỷ.danh từ
  2. Mức, mực; mặt.danh từ
  3. Trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau.danh từ
  4. Phẳng, bằng.tính từ
  5. Cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức.tính từ
  6. San phẳng, san bằng.động từ
  7. Làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau.động từ
  8. Chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Check the level before you drill.

  2. The level of the sea is rising quickly.

  3. She is on a level with her coworkers.

  4. The construction workers built the house on level ground.

  5. Both athletes were perfectly level in the race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép