Nghĩa tiếng Việt
- Ống bọt nước, ống bọt thuỷ.danh từ
- Mức, mực; mặt.danh từ
- Trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau.danh từ
- Phẳng, bằng.tính từ
- Cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức.tính từ
- San phẳng, san bằng.động từ
- Làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau.động từ
- Chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Check the level before you drill.
-
The level of the sea is rising quickly.
-
She is on a level with her coworkers.
-
The construction workers built the house on level ground.
-
Both athletes were perfectly level in the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép