TanroDictionary Sổ từ

live

/lɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống.động từ
  2. Ở, trú tại.động từ
  3. Thoát nạn (tàu thuỷ).động từ
  4. Thực hiện được (trong cuộc sống).động từ
  5. Sống, hoạt động.tính từ
  6. Thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi).tính từ
  7. Đang cháy đỏ.tính từ
  8. Chưa nổ, chưa cháy.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must fight for justice as we live.

  2. I want to live in Hanoi someday.

  3. The ship did not live after the storm.

  4. She is trying to live her dream.

  5. The fisherman used a live bait today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép