Nghĩa tiếng Việt
- Sống.động từ
- Ở, trú tại.động từ
- Thoát nạn (tàu thuỷ).động từ
- Thực hiện được (trong cuộc sống).động từ
- Sống, hoạt động.tính từ
- Thực (không phải ở trong tranh hay là đồ chơi).tính từ
- Đang cháy đỏ.tính từ
- Chưa nổ, chưa cháy.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must fight for justice as we live.
-
I want to live in Hanoi someday.
-
The ship did not live after the storm.
-
She is trying to live her dream.
-
The fisherman used a live bait today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép