Nghĩa tiếng Việt
- Khóa, ổ khóa.danh từ
- Chốt (để giữ bánh xe, ghi...).danh từ
- Khóa nòng (súng).danh từ
- Miếng khóa, miếng ghì chặt (thế võ).danh từ
- Tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng.danh từ
- Cửa cổng.danh từ
- Cửa đập nước.danh từ
- Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please put the jewelry under lock and key.
-
The brake lock keeps the bike steady.
-
Check if the gun lock is working.
-
The wrestling lock held his arm tight.
-
The traffic reached a dead lock today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép