TanroDictionary Sổ từ

lock

/lɒk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khóa, ổ khóa.danh từ
  2. Chốt (để giữ bánh xe, ghi...).danh từ
  3. Khóa nòng (súng).danh từ
  4. Miếng khóa, miếng ghì chặt (thế võ).danh từ
  5. Tình trạng ứ tắc; sự nghẽn (xe cộ); tình trạng bế tắc; tình trạng khó khăn, tình trạng nan giải, tình trạng lúng túng.danh từ
  6. Cửa cổng.danh từ
  7. Cửa đập nước.danh từ
  8. Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please put the jewelry under lock and key.

  2. The brake lock keeps the bike steady.

  3. Check if the gun lock is working.

  4. The wrestling lock held his arm tight.

  5. The traffic reached a dead lock today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép