Nghĩa tiếng Việt
- Phân chuồng.danh từ
- Rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm.danh từ
- Tình trạng bẩn tưởi.danh từ
- Tạp chất (ở quặng).danh từ
- Làm bẩn, làm nhơ.động từ
- (+ up) làm hư, làm hỏng, phá rối.động từ
- Lấy hết tạp chất (ở quặng).động từ
- Đi lêu lổng.động từ
Tiếng Nhật
- 汚物おぶつchất bẩn, chất thải, rác
Ví dụ
-
The field needed fresh muck.
-
Please clean the muck off your boots.
-
The farm was covered in thick muck.
-
The ore still had muck in it.
-
Do not muck your hands with that sticky mud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép