TanroDictionary Sổ từ

muck

/mʌk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân chuồng.danh từ
  2. Rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm.danh từ
  3. Tình trạng bẩn tưởi.danh từ
  4. Tạp chất (ở quặng).danh từ
  5. Làm bẩn, làm nhơ.động từ
  6. (+ up) làm hư, làm hỏng, phá rối.động từ
  7. Lấy hết tạp chất (ở quặng).động từ
  8. Đi lêu lổng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The field needed fresh muck.

  2. Please clean the muck off your boots.

  3. The farm was covered in thick muck.

  4. The ore still had muck in it.

  5. Do not muck your hands with that sticky mud.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép