Nghĩa tiếng Việt
- Trang (sách... ); (nghĩa bóng) trang sử.danh từ
- Đánh số trang.động từ
- Tiểu đồng.danh từ
- Em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát... ).danh từ
- Sai em nhỏ phục vụ gọi (ai).động từ
- Làm em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please turn to the next page.
-
She will page the report after printing.
-
The king sent a young page to help.
-
A page brought fresh towels to the room.
-
They page the guest when dinner is ready.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép