TanroDictionary Sổ từ

page

/peɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang (sách... ); (nghĩa bóng) trang sử.danh từ
  2. Đánh số trang.động từ
  3. Tiểu đồng.danh từ
  4. Em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát... ).danh từ
  5. Sai em nhỏ phục vụ gọi (ai).động từ
  6. Làm em nhỏ phục vụ (ở khách sạn, rạp hát).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please turn to the next page.

  2. She will page the report after printing.

  3. The king sent a young page to help.

  4. A page brought fresh towels to the room.

  5. They page the guest when dinner is ready.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép